Đại học công nghệ Swinburne (Swinburne University of Technology)

03/01/2015

Thành phố: Melbourn; Hawthorn; Prahran; Lilydale; Croydon; Wantirna;

Địa chỉ: Swinburne University PO Box 218 HAWTHORN VIC 3122

Website: http://www.swinburne.edu.au/

Loại hình trường: Đại học (University)

Khóa học – Cấp độ: Thạc sĩ;Dự bị Thạc sĩ;Cử nhân danh dự;Cử nhân đại học;Dự bị đại học;Cao đẳng;Chứng chỉ nghề;Khóa tiếng Anh;

Xem thêm : Đại học Tây Sydney (University of Western Sydney)

 


Du học Úc - Đại học Công nghệ Swinburne (Swinburne University of Technology)

Thông tin về trường

Đại học Công nghệ Swinburne tại Melbourne Úc sẽ đem lại cho Sinh viên cách tiếp cận với thế giới bên ngoài thông qua nhiều khoá học thực tế. Swinburne là học viện có nhiều cơ sở học với hơn 45.000 Sinh viên, trong đó có 3.500 Sinh viên quốc tế. Trường vừa vinh dự chiếm giữ vị trí thứ 4 về lĩnh vực học tập và giảng dạy do Ban Giáo dục, Khoa học và Đào tạo chính phủ Úc tiến hành khảo sát.

Ngoài ra, trường còn được xếp hạng thứ 1 trong hệ thống các trường Đại học ở Úc về lĩnh vực kỹ năng chung (bao gồm khả năng giải quyết vấn đề, truyền thông, làm việc độc lập, ứng dụng những kiến thức và học tập trong công việc) do Hội đồng Nghề nghiệp của nước này công nhận. Cũng trong cuộc thi xếp hạng đó, trường được xếp hạng 2 về khả năng đáp ứng toàn diện của sinh viên sau khi tốt nghiệp, hạng 4 về chất lượng giáo dục cao.

Các ngành thế mạnh: Kinh tế, Thương mại, Kinh doanh, Kỹ thuật, Luật, Công nghệ thông tin và truyền thông, Khoa học máy tính, Kiến trúc, Khoa học, …

Chương trình đào tạo

  • Cử nhân Kinh doanh
  • Cử nhân Kế toán
  • Cử nhân Kinh doanh (Quảng cáo)
  • Cử nhân Tài chính
  • Cử nhân Quản trị nguồn nhân lực
  • Cử nhân Marketing
  • Cử nhân Quan hệ công chúng
  • Cử nhân Thương mại
  • Bachelor of Communication
  • Bachelor of Design (Digital Media Design)
  • Bachelor of Design (Industrial Design)
  • Bachelor of Engineering (Biomedical Engineering)
  • Bachelor of Engineering (Civil )
  • Bachelor of Engineering (Computer)
  • Bachelor of Engineering ( Electronic)
  • Bachelor of Engineering (Computer)
  • Bachelor of Engineering (Robotics)
  • Cử nhân Kỹ thuật phần mềm
  • Bachelor of Engineering (Telecommunication)
  • Bachelor of Film and Television
  • Cử nhân Khoa học sức khỏe
  • Cử nhân Công nghệ thông tin
  • Cử nhân Khoa học máy tính
  • Thạc sĩ Quản trị kinh doanh
  • Thạc sĩ Thương mại
  • Thạc sĩ Quản lý nhân sự
  • Thạc sĩ Thương mại quốc tế
  • Thạc sĩ Quản lý xây dựng
  • Master of Design (Industrial Design)
  • Thạc sĩ Kỹ thuật sản xuất
  • Master of Engineering (Microelectronic)
  • Master of Engineering Management
  • Master of Engineering Science
  • Thạc sĩ Công nghệ thông tin
  • Thạc sĩ Marketing
  • Master of Science (Network Systems)
  • Master of Technology (Civil)
  • Master of Technology (Manufacturing)
  • Cao đẳng kế toán
  • Cao đẳng Kinh doanh
  • Diploma of Computer Systems
  • Cao đẳng du lịch
  • Cao đẳng Kinh doanh quốc tế
  • Certificate IV in Design
  • Cao đẳng Công nghệ thông tin

Học phí

– Chương trình Cao đẳng : AUD 15,000-19,000/năm
– Chương trình Cử nhân  : AUD 18,000-27,000/năm
– Chương trình Cao học: AUD 18,000-27,000/năm

Thời gian nhập học
Tiếng Anh: hàng tháng
Cao đẳng: 1, 2, 7, 10
Đại học: 1,2, 7, 10

Yêu cầu để đi du học

– Đại học: Tốt nghiệp PTTH và  IELTS > 5.5-6.0
– Cao học: Tốt nghiệp ĐH và IELTS > 6.5

Bạn không bỏ qua : 6 lý do nên đi du học Úc

access Đã truy cập: 4924055

onnline Đang Online: 38