Danh sách các vị trí ngành nghề được ưu tiên ở lại Trung và Dài hạn tại Úc

31/10/2018

Du học Úc đang ngày càng phát triển, nhất là sau khi Việt Nam lên Level 2, miễn chứng minh tài chính. Hơn thế nữa, rất nhiều các bạn sinh viên Quốc Tế có mong muốn định cư cũng như ở lại dài hạn tại đất nước rộng lớn này. Chính vì lẽ đó, Eduviet Global gửi đến các bạn danh sách các ngành nghề ưu tiên ở lại trung và dài hạn tại Úc. Mong rằng các bạn sẽ có cái nhìn rộng hơn về các ngành để theo học.

Xem thêm : 1001 Chi phí du học Úc 2018

STT

Tên vị trí (Tiếng anh)

ANZSCO Code

Tên vị trí (Tiếng Việt)

1

Accountant (General)

221111

Kế toán (tổng quát)

2

Actuary

224111

Chuyên viên thống kê bảo hiểm

3

Aeronautical Engineer

233911

Kỹ sư hàng không

4

Agricultural Consultant

234111

Tư vấn viên về nông nghiệp

5

Agricultural Engineer

233912

Kỹ sư nông nghiệp

6

Agricultural Scientist

234112

Nhà khoa học nông nghiệp

7

Airconditioning and Mechanical Services Plumber

334112

Thợ ống nước làm dịch vụ cơ khí và máy điều hòa

8

Airconditioning and Refrigeration Mechanic

342111

Thợ sửa cơ khí máy điều hóa và máy lạnh

9

Analyst Programmer

261311

Lập trình viên phân tích

10

Architect

232111

Kiến trúc sư

11

Audiologist

252711

Nhà nghiên cứu về thính giác

12

Automotive Electrician

321111

Thợ điện ô tô

13

Barrister

271111

Luật sư biện hộ (làm việc ở tòa án tối cao)

14

Biochemist

234513

Nhà Hóa sinh

15

Biomedical Engineer

233913

Kỹ sư y sinh học

16

Biotechnologist

234514

Chuyên gia về công nghệ sinh học

17

Boat Builder and Repairer

399111

Thợ đóng tàu và sửa tàu nhỏ

18

Botanist

234515

Nhà thực vật học

19

Bricklayer

331111

Thợ lát gạch

20

Cabinetmaker

394111

Thợ mộc kỹ thuật

21

Cardiologist

253312

Bác sĩ chuyên khoa tim

22

Cardiothoracic Surgeon

253512

Bác sĩ phẫu thuật khoa tim lồng ngực

23

Carpenter

331212

Thợ mộc

24

Carpenter and Joiner

331211

Thợ mộc và Thợ làm đồ gỗ

25

Cartographer

232213

Người chuyên vẽ bản đồ

26

Chef

351311

Đầu bếp

27

Chemical Engineer

233111

Kỹ sư hóa học

28

Chemist

234211

Nhà hóa học, người bán dược phẩm

29

Chief Executive or Managing Director

111111

Chủ doanh nghiệp hoặc Giám đốc điều hành

30

Chief Information Officer

135111

Chuyên viên Thông tin chính

31

Child Care Centre Manager

134111

Quản lý trung tâm nhà trẻ, mẫu giáo

32

Chiropractor

252111

Bác sỹ chuyên môn bấm huyệt, nắn xương khớp

33

Civil Engineer

233211

Kỹ sư xây dựng

34

Civil Engineering Draftsperson

312211

Nhân viên đồ họa xây dựng

35

Civil Engineering Technician

312212

Kỹ thuật viên cho kỹ sư xây dựng

36

Clinical Haematologist

253313

Bác sĩ chuyên khoa huyết học lâm sàng

37

Clinical Psychologist

272311

Nhà tâm lý học lâm sàng

38

Computer Network and Systems Engineer

263111

Kỹ sư mạng và hệ thống máy tính

39

Conservator

234911

Giám sát viên

40

Construction Project Manager

133111

Quản lý dự án thi công xây dựng

41

Corporate General Manager

111211

Tổng giám đốc doanh nghiệp

42

Dermatologist

253911

Bác sĩ chuyên khoa da liễu

43

Developer Programmer

261312

Chuyên viên lập trình viên - phát triển

44

Diagnostic and Interventional Radiologist

253917

Bác sỹ chụp X-quang và chuẩn đoán

45

Diesel Motor Mechanic

321212

Thợ máy  động cơ diesel

46

Drainer

334113

Thợ cống rãnh (sửa ống thoát nước)

47

Early Childhood (Pre-primary School) Teacher

241111

Giáo viên mầm non, mẫu giáo

48

Economist

224311

Nhà kinh tế học

49

Educational Psychologist

272312

Nhà tâm lý học giáo dục

50

Electrical Engineer

233311

Kỹ sư điện

51

Electrical Engineering Draftsperson

312311

Kỹ sư lên bản vẻ mạch điện

52

Electrical Engineering Technician

312312

Kỹ thuật viên điện cho kỹ sư điện

53

Electrician (General)

341111

Thợ điện (tổng quát)

54

Electrician (Special Class)

341112

Thợ điện (tay nghê cao)

55

Electronic Equipment Trades Worker

342313

Thợ sữa các thiết bị điện tử

56

Electronic Instrument Trades Worker (General)

342314

Thợ sửa các dụng cụ điện tử (tổng quá)

57

Electronic Instrument Trades Worker (Special Class)

342315

Thợ sữa các dụng cụ điện tử (tay nghề cao)

58

Electronics Engineer

233411

Kỹ sư điện tử

59

Emergency Medicine Specialist

253912

Chuyên viên y tế khoa cấp cứu

60

Endocrinologist

253315

Bác sĩ chuyên khoa nội tiết

61

Engineering Manager

133211

Nhà quản trị kỹ thuật (máy móc và thiết bị)

62

Engineering Professionals nec

233999

Chuyên gia về kĩ thuật

63

Engineering Technologist

233914

Chuyên viên công nghệ kỹ thuật

64

Environmental Consultant

234312

Tư vấn viên về môi trường học

65

Environmental Engineer

233915

Kỹ sư môi trường

66

Environmental Manager

139912

Quản lý môi trường

67

Environmental Research Scientist

234313

Nhà khoa học nghiên cứu môi trường

68

Environmental Scientists nec

234399

Nhà khoa học môi trường

69

External Auditor

221213

Kiểm toán viên bên ngoài

70

Faculty Head

134411

Trưởng khoa

71

Fibrous Plasterer

333211

Thợ trát thạch cao sợi

72

Fitter (General)

323211

Thợ lắp ráp (tổng quát)

73

Fitter and Turner

323212

Thợ lắp ráp và Thợ tiện

74

Fitter-Welder

323213

Thợ lắp ráp – Thợ hàn

75

Food Technologist

234212

Kĩ thuật viên ẩm thực

76

Forester

234113

Cán bộ lâm nghiệp

77

Gasfitter

334114

Thợ lắp ráp ống dẫn khí

78

Gastroenterologist

253316

Bác sĩ chuyên khoa đường tiêu hóa

79

General Practitioner

253111

Bác sĩ đa khoa

80

Geophysicist

234412

Nhà địa lý

81

Geotechnical Engineer

233212

Kỹ sư địa kỹ thuật

82

Glazier

333111

Thợ lắp kính, tráng men

83

Horse Trainer

361112

Người huấn luyện ngựa

84

Hydrogeologist

234413

Chuyên viên địa chất thủy văn

85

ICT Business Analyst

261111

Chuyên viên phân tích kinh doanh công nghệ thông tin và truyền thông

86

ICT Security Specialist

262112

Chuyên gia hệ thống bảo về ICT

87

Industrial Engineer

233511

Kỹ sư công nghiệp

88

Intensive Care Specialist

253317

Chuyên gia chăm sóc chuyên sâu

89

Internal Auditor

221214

Kiểm toán viên nội bộ

90

Joiner

331213

Thợ làm đồ gỗ

91

Land Economist

224511

Nhà kinh tế học địa chính

92

Landscape Architect

232112

Kiến trúc sư cảnh quan

93

Life Scientist (General)

234511

Nhà khoa học nghiên cứu về sự sống (Nói chung)

94

Life Scientists nec

234599

Khoa học sự sống

95

Lift Mechanic

341113

Thợ cơ khí thang máy

96

Locksmith

323313

Thợ khóa

97

Management Accountant

221112

Kế toán quản trị

98

Management Consultant

224711

Tư vấn về quản trị

99

Marine Biologist

234516

Nhà sinh vật biển

100

Materials Engineer

233112

Kỹ sư vật liệu

101

Mechanical Engineer

233512

Kỹ sư cơ khí

102

Medical Diagnostic Radiographer

251211

Chuyên viên quang tuyến chẩn đoán bệnh

103

Medical Laboratory Scientist

234611

Nhà khoa học phòng thí nghiệm y khoa

104

Medical Oncologist

253314

Bác sĩ chuyên khoa ung thư lâm sàng

105

Medical Practitioners nec

253999

Bác sĩ y khoa (các loại khác)

106

Medical Radiation Therapist

251212

Bác sỹ trị liệu bằng xạ trị

107

Metal Fabricator

322311

Thợ chế tạo kim loại

108

Metal Machinist (First Class)

323214

Thợ gia công kim loại (cao cấp)

109

Metallurgist

234912

Thợ luyện kim

110

Meteorologist

234913

Nhà khí tượng học

111

Microbiologist

234517

Nhà vi sinh vật học

112

Midwife

254111

Nữ hộ sinh

113

Mining Engineer (excluding Petroleum)

233611

Kĩ sư khai thác

114

Motor Mechanic (General)

321211

Thợ máy động cơ (thông thường)

115

Motorcycle Mechanic

321213

Thợ cơ khi chế tọa và lắp ráp xe máy

116

Multimedia Specialist

261211

Chuyên gia đa phương tiện

117

Musician (Instrumental)

211213

Nhạc sỹ (Nhạc cụ)

118

Natural and Physical Science Professionals nec

234999

Chuyên gia về khoa học vật lý tự nhiên

119

Naval Architect

233916

Kiến trúc sư tàu

120

Neurologist

253318

Bác sĩ chuyên khoa thần kinh (não khoa)

121

Neurosurgeon

253513

Bác sĩ phẫu thuật thần kinh

122

Nuclear Medicine Technologist

251213

Chuyên viên công nghệ y khoa hạt nhân

123

Nurse Practitioner

254411

Điều dưỡng

124

Nursing Clinical Director

134212

Giám đốc lâm sàng về điều dưỡng

125

Obstetrician and Gynaecologist

253913

Bác sĩ sản khoa và phụ khoa

126

Occupational Therapist

252411

Nhà trị liệu phục hồi chức năng

127

Ophthalmologist

253914

Bác sĩ khoa mắt (nhãn khoa)

128

Optometrist

251411

Chuyên gia về đo lường thị lực

129

Organisational Psychologist

272313

Nhà tâm lý học tổ chức

130

Orthopaedic Surgeon

253514

Bác sĩ phẫu thuật chỉnh hình

131

Orthotist or Prosthetist

251912

Bác sỹ chỉnh hình và phục hồi chức năng

132

Osteopath

252112

Chuyên viên nắn xương

133

Other Spatial Scientist

232214

Nhà nghiên cứu về khoa học không gian

134

Otorhinolaryngologist

253515

Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng

135

Paediatric Surgeon

253516

Bác sĩ phẫu thuật khoa nhi

136

Paediatrician

253321

Bác sĩ chuyên khoa nhi

137

Painting Trades Worker

332211

Thợ sơn

138

Panelbeater

324111

Thợ gò

139

Pathologist

253915

Nhà nghiên cứu về các bệnh lý trong bệnh học

140

Petroleum Engineer

233612

Nhà vật lý học

141

Physicist ^

234914

Nhà vật lý y khoa

142

Physiotherapist

252511

Nhà vật lý trị liệu

143

Plastic and Reconstructive Surgeon

253517

Bác sĩ giải phẩu thẩm mỹ và tái tạo

144

Plumber (General)

334111

Thợ ống nước (tổng quát)

145

Podiatrist

252611

Bác sĩ chữa bệnh về chân

146

Pressure Welder

322312

Thợ hàn thiết bị chịu áp suất

147

Primary Health Organisation Manager

134213

Nhà quản lý tổ chức y tế ban đầu

148

Production or Plant Engineer

233513

Kỹ sư sản xuất hay nhà máy

149

Psychiatrist

253411

Bác sĩ chuyên khoa tâm thần

150

Psychologists nec

272399

Nhà tâm lý học (các loại khác)

151

Quantity Surveyor

233213

Chuyên viên trắc địa định lượng

152

Radiation Oncologist

253918

Bác sỹ chuyên về xạ trị

153

Radiocommunications Technician

313211

Kỹ thuật viên viễn thông vô tuyến

154

Registered Nurse (Aged Care)

254412

Y tá (chăm sóc người già)

155

Registered Nurse (Child and Family Health)

254413

Y tá (sức khỏe trẻ em và gia đình)

156

Registered Nurse (Community Health)

254414

Y tá (sức khỏe cộng đồng)

157

Registered Nurse (Critical Care and Emergency)

254415

Y tá (chăm sóc bệnh nhân nặng và cấp cứu)

158

Registered Nurse (Developmental Disability)

254416

Y tá ( chăm sóc bệnh nhân tàn tật trong giai đoạn bệnh đang phát triển)

159

Registered Nurse (Disability and Rehabilitation)

254417

Y tá (chăm sóc và hồi sức cho bệnh nhân)

160

Registered Nurse (Medical Practice)

254421

Y tá (thực hành y khoa)

161

Registered Nurse (Medical)

254418

Y tá (y khoa)

162

Registered Nurse (Mental Health)

254422

Y tá (chăm sóc bệnh nhân tâm thần)

163

Registered Nurse (Paediatrics)

254425

Y tá (làm tại khoa nhi)

164

Registered Nurse (Perioperative)

254423

Y tá (trong phòng mổ)

165

Registered Nurse (Surgical)

254424

Y tá (phẫu thuật)

166

Registered Nurses nec

254499

Y tá (các loại khác)

167

Renal Medicine Specialist

253322

Bác sĩ chuyên khoa thận

168

Rheumatologist

253323

Bác sĩ chuyên khoa thấp khớp

169

Roof Plumber

334115

Thợ lợp mái

170

Secondary School Teacher

241411

Giáo viên trung học

171

Sheetmetal Trades Worker

322211

Thợ gia công tấm kim loại

172

Shipwright

399112

Thợ đóng tàu lớn

173

Small Engine Mechanic

321214

Thợ máy động cơ nhỏ

174

Social Worker

272511

Nhân viên công tác xã hội

175

Software and Applications Programmers nec

261399

Lập trình viên phâần mềm và ứng dụng

176

Software Engineer

261313

Kỹ sư phần mềm

177

Solicitor

271311

Luật sư cố vấn pháp luật

178

Solid Plasterer

333212

Thợ trát thạch cao rắn

179

Sonographer

251214

Chuyên viên chẩn đoán bệnh bằng sóng

180

Special Education Teachers nec

241599

Giáo viên giáo dục đặc biệt

181

Special Needs Teacher

241511

Giáo viên cho những nhu cầu đặc biệt

182

Specialist Physician (General Medicine)

253311

Bác sĩ chuyên khoa điều trị bệnh (không phẫu thuật)

183

Specialist Physicians nec

253399

Bác sĩ chuyên khoa nội (các loại khác)

184

Speech Pathologist

252712

Chuyên viên về bệnh lý phát âm

185

Statistician

224113

Người làm thống kê

186

Stonemason

331112

Thợ xây đá

187

Structural Engineer

233214

Kỹ sư kết cấu

188

Surgeon (General)

253511

Bác sĩ phẫu thuật (tổng quát)

189

Surveyor

232212

Chuyên viên trắc địa

190

Systems Analyst

261112

Chuyên viên phân tích hệ thống

191

Taxation Accountant

221113

Kế toán thuế

192

Teacher of the Hearing Impaired

241512

Giáo viên cho học sinh khiếm thính

193

Teacher of the Sight Impaired

241513

Giáo viên cho học sinh khiếm thị

194

Technical Cable Jointer

342212

Thợ nối dây cáp kỹ thuật

195

Telecommunications Engineer

263311

Kỹ sư viễn thông

196

Telecommunications Field Engineer

313212

Kỹ sư hiện trường viễn thông

197

Telecommunications Network Engineer

263312

Kỹ sư hệ thống mạng viễn thông

198

Telecommunications Network Planner

313213

Chuyên viên thiết kế hệ thống mạng viễn thông

199

Telecommunications Technical Officer or Technologist

313214

Kỹ thuật viên hay nhân viên kỹ thuật viễn thông

200

Thoracic Medicine Specialist

253324

Bác sĩ chuyên khoa lồng ngực

201

Transport Engineer

233215

Kỹ sư giao thông

202

University Lecturer

242111

Giảng viên đại học

203

Urologist

253518

Bác sĩ chuyên khoa tiết niệu

204

Valuer

224512

Chuyên viên định giá

205

Vascular Surgeon

253521

Bác sĩ phẫu thuật khoa huyết mạch

206

Veterinarian

234711

Bác sĩ thú y

207

Wall and Floor Tiler

333411

Thợ lát sàn và lát tường

208

Welder (First Class)

322313

Thợ hàn (hạng nhất)

209

Welfare Centre Manager

134214

Nhà quản lý trung tâm phúc lợi

210

Zoologist

234518

Nhà động vật học

 

Nguồn : https://www.homeaffairs.gov.au/trav/work/work/skills-assessment-and-assessing-authorities/skilled-occupations-lists/combined-stsol-mltssl


 

access Đã truy cập: 3135381

onnline Đang Online: 33