Đại học Glasgow Caledonian – Glasgow Caledonian University (GCU)

GCU

Thành phố: Glasgow;
Địa chỉ: Cowcaddens Road, Glasgow, G4 0BA Scotland, UK
Website: www.gcu.ac.uk

Khóa học – Cấp độ: Cao đẳng, dự bị đại học, đại học, dự bị thạc sỹ, thạc sỹ

 

 

1.      Thông tin về trường

Nằm tại Glasgow, lịch sử của Đại học Glasgow Caledonian bắt đầu từ năm 1875, mặc dù trường Glasgow Caledonian chính thức được thành lập vào năm 1993. Với gần 17.000 sinh viên trong đó có gần 2000 sinh viên đến từ hơn 100 quốc gia trên thế giới, Glasgow Caledonian là một trong những trường đại học lớn nhất Scotland.

 Đại học Glasgow Caledonian

Glasgow Caledonian University nổi tiếng với nhiều chuyên ngành khoa như Kinh doanh, Y tế, Khoa học, Kỹ thuật, Luật, Toán học, Giáo dục…Trường là một trung tâm nghiên cứu có uy tín tiên phong trong các lĩnh vực y tế, kỹ thuật, đạo đức, vật lý học và thiên văn học và dẫn đầu về tỷ lệ hài lòng của sinh viên và 95% sinh viên có việc làm sau khi ra trường.

Khuôn viên của trường nằm ngay  trung tâm thành phố Glasgow sôi động, sinh viên dễ dàng tới London và các thành phố khác của Châu âu bằng rất nhiều loại hình giao thông thuận tiện.

 Năm 2008, trường đã được chọn vào danh sách của 75 trường đại học hàng đầu trên thế giới theo đánh giá của The Times Higher Education World University Rankings. 

 

2.      Các khu học xá và cuộc sống sinh viên

Đại học Glasgow Caledonian hiện nay đã có cơ sở đào tạo ngay tại Spitalfields, London, chuyên cung cấp các khóa học Thạc sĩ. GCU London có mối quan hệ chặt chẽ với các tập đoàn lớn như Santander, National Australia Group, JP Morgan, RBS Insurance and Morgan Stanley và là cơ sở giáo dục hàng đầu Vương Quốc Anh cung cấp khóa học MBA Luxury Brand Marketing.

 thư viện Đại học Glasgow Caledonian

Thư viên – phòng tự học của sinh viên

Đại học Glasgow Caledonian đang áp dụng phương pháp giảng dạy tiên tiến với việc chia nhóm nghiên cứu nhỏ để sinh viên có thể thảo luận, học tập lẫn nhau.

GCU London ở ngay trung tâm London nên cung cấp cho sinh viên kinh nghiệm sống đa dạng và dễ dàng hòa nhập với cuộc sống trí thức và văn hóa quốc tế sôi động trên ngưỡng cửa đại học.

 

3. Chương trình đào tạo 

a) Khóa học Tiếng Anh: Học hè; Tiếng Anh học thuật và dự bị IELTS; Tiếng Anh dự bị Thạc sĩ

Khai giảng: tháng 1, 4, 7, 9

Học phí: ₤3.800/kỳ; Yêu cầu: tối thiểu IELTS 4.0 (điểm thành phần ≥ 4.0)

  b)  Khóa dự bị Đại học:

Các chuyên ngành: Kinh doanh, KH tự nhiên, Máy tính, Kỹ thuật, Xây dựng, Sức khoẻ…

 Khai giảng: Tháng 1, 3, 6, 9

Yêu cầu:  Học xong lớp 11 hoặc tốt nghiệp PTTH với học lực trên 6.5 (Trên 17 tuổi)

 + 3 kỳ: IELTS 5.0 (điểm viết ≥ 4.5, các điểm khác ≥ 4.0). Khai giảng tháng 9, 1.

Học phí: £10.995

+ 4 kỳ: IELTS 4.5 (điểm thành phần ≥ 4.0). Khai giảng tháng 9, 6. Học phí: £14.795

+ 5 kỳ: IELTS 4.0 (điểm thành phần ≥ 4.0). Khai giảng tháng 3, 6. Học phí: £18.595

 c) Khóa Cao đẳng (tương đương năm 2 Đại học)

 Các chuyên ngành: Kinh doanh và Kỹ thuật; Máy tính

- Khai giảng: Tháng 9 và Tháng 1 (3 kỳ), 6 và 9 (4 kỳ)

- Yêu cầu: Hoàn thành lớp 12 với điểm trung bình trên 7.0

+ 3 kỳ: IELTS 5.5 (điểm viết ≥ 5.0, điểm thành phần ≥ 4.0)

+ 4 kỳ: IELTS 5.0 (điểm viết ≥ 4.5, điểm thành phần ≥ 4.0)

+ 5 kỳ: IELTS 4.5 (điểm viết ≥ 4.0; điểm thành phần ≥ 4.0)

- Học phí:  £10.995/3 kỳ; £14.795/4 kỳ; £18.595/5 kỳ

 d) Khóa Đại học

 – Khai giảng: tháng 1 và tháng 9

- Yêu cầu: IELTS 6.0 (không có điểm thành phần nào dưới 5.5) hoặc TOEFL 550 (TOEFL CBT 213/ TOEFL iBT 80)

Học phí:

+ Chuyên ngành Xây dựng, Môi trường, Kinh doanh, Luật, Khoa học xã hội: £10,200/năm

+ Chuyên ngành Kỹ thuật, Máy tính, Y, Sức khỏe cộng đồng, Điều dưỡng, Khoa học đời sống: £11,000/năm 

 e) Khóa Dự bị Thạc sĩ  

Chuyên ngành: Kinh doanh, Kỹ thuật, Máy tính…

 – Khai giảng:  Tháng 1, 4, 6, 9.

- Học phí: £8,000/2 kỳ; £10.995/3 kỳ

- Yêu cầu: Tốt nghiệp ĐH, Cao đẳng: – IELTS 5.5 (điểm thành phần ≥ 5.5)

f) Khóa Thạc sĩ:

 – Khai giảng: tháng 1, tháng 9

- Yêu cầu: IELTS 6.0 (không có điểm thành phần nào dưới 5.5) hoặc TOEFL 550 (TOEFL CBT 213/ TOEFL iBT 80)

- Học phí:

+ MBA: £14.500/năm

+ Tài chính, Kế Toán, Kinh doanh, Quản lý: Quản trị nguồn nhân lực: £11,000/năm

+ Các ngành khác giao động £10,400 – 11.500/năm

Trả lời

Connect with:

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiện thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bạn có thể sử dụng các thẻ HTML và thuộc tính sau: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <strike> <strong>